五湖四海
khắp mọi miền đất nước
khắp mọi miền đất nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương…
›五浊wǔ zhuónăm điều ô uế (Phật giáo)
›五洲wǔ zhōunăm châu; thế giới
›五灯会元Wǔ dēng Huì yuánLịch sử Phật giáo Thiền tông Trung Quốc thời Tống (1252), gồm 20 quyển
›五河县Wǔ hé XiànVũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
›五营Wǔ yíngquận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
›五河Wǔ héVũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy; Punjab, một tỉnh của Pakistan
›五营区Wǔ yíng qūquận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.