武将
tướng; quân lãnh; người dũng mãnh
tướng; quân lãnh; người dũng mãnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức quân sự; tùy viên quân sự
›武宁县Wǔ níng xiànhuyện Vũ Ninh ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›武山Wǔ shānhuyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
›武宁Wǔ nínghuyện Vũ Ninh ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›武山县Wǔ shān xiànhuyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
›武宣县Wǔ xuān xiànhuyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›武山鸡Wǔ shān jīxem 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]; gà xương đen; gà lụa; gà silky
›武宣Wǔ xuānhuyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.