武将 là gì?
武将 [wǔ jiàng] có nghĩa là tướng; quân lãnh; người dũng mãnh.
Nghĩa của từ 武将 trong tiếng Việt
- tướng
- quân lãnh
- người dũng mãnh
Cách đọc và ghi nhớ 武将
武将 được đọc là wǔ jiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tướng; quân lãnh; người dũng mãnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .