Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy; Punjab, một tỉnh của Pakistan
không có gì khác; sớm; chẳng bao lâu
phi hạt nhân; không hạt (thực vật)
không có hàm (cá nguyên thủy)
làm cho phi hạt nhân; phi hạt nhân hóa
đen tuyền; tối
đen; đen như quạ
vết nhơ
không dấu vết
thiếu kiên nhẫn
(máy tính) chế độ ẩn danh
khu vực không có vũ khí hạt nhân
Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
buổi chiều
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
không có con trai
hiện tượng tự nhiên theo mùa
đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)
súng không giật
Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê 氐[Di1], Khương 羌[Qiang1], đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439…
than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết
Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
huyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
vật hóa; (văn học) chết
biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung
muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại