Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tái sinh thành tiên
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật…
đồ sơn mài không xương
kéo dài giờ học; khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo
bỏ trốn; trốn thoát
vị thần cầm tháp
(từ mượn) túi tote
một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc; rất vừa vặn; phù hợp; thích hợp; đâu ra đó; cũng viết là 妥貼|妥贴[tuo3 tie1]
một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc; rất vừa vặn; phù hợp; thích hợp; đâu ra đó; cũng viết là 妥帖
(từ tượng thanh) tiếng bước chân
lạc đà; lưng gù
Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史; cũng viết là Thác Khắc Thác 托克托
(từ mới khoảng năm 2009) đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu
nguồn sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
trì hoãn
chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả
lưới kéo; lưới rê; lưới đánh cá
cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc
bỏ sót; thiếu từ
cởi ra (quần áo)
trật đường ray; xe lửa trật bánh; trật bánh
thoát khỏi nguy hiểm
qua thời kỳ tang chế
bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp
dép lê; xăng-đan; dép tông; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
cởi giày
bánh mì ciabatta (Đài Loan)