Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
脱胎成仙
tuō tāi chéng xiān

tái sinh thành tiên

Cụm từ
脱胎换骨
tuō tāi huàn gǔ

thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật…

Thành ngữ
脱胎漆器
tuō tāi qī qì

đồ sơn mài không xương

Cụm từ
拖堂
tuō táng

kéo dài giờ học; khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo

Cụm từ
脱逃
tuō táo

bỏ trốn; trốn thoát

Cụm từ
托塔天王
Tuō tǎ tiān wáng

vị thần cầm tháp

Cụm từ
托特
tuō tè

(từ mượn) túi tote

Cụm từ
妥帖
tuǒ tiē

một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc; rất vừa vặn; phù hợp; thích hợp; đâu ra đó; cũng viết là 妥貼|妥贴[tuo3 tie1]

Cụm từ
妥贴
tuǒ tiē

một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc; rất vừa vặn; phù hợp; thích hợp; đâu ra đó; cũng viết là 妥帖

Cụm từ
橐橐
tuó tuó

(từ tượng thanh) tiếng bước chân

Cụm từ
橐驼
tuó tuó

lạc đà; lưng gù

Cụm từ
脱脱
Tuō tuō

Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史; cũng viết là Thác Khắc Thác 托克托

Cụm từ
妥妥的
tuǒ tuǒ de

(từ mới khoảng năm 2009) đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu

Cụm từ
沱沱河
Tuó tuó Hé

nguồn sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử

Cụm từ
拖拖拉拉
tuō tuō lā lā

trì hoãn

Cụm từ
拖拖沓沓
tuō tuō tà tà

chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả

Cụm từ
拖网
tuō wǎng

lưới kéo; lưới rê; lưới đánh cá

Cụm từ
拖尾巴
tuō wěi ba

cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc

Cụm từ
脱误
tuō wù

bỏ sót; thiếu từ

Cụm từ
脱下
tuō xià

cởi ra (quần áo)

Cụm từ
脱线
tuō xiàn

trật đường ray; xe lửa trật bánh; trật bánh

Cụm từ
脱险
tuō xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm

Cụm từ
脱孝
tuō xiào

qua thời kỳ tang chế

Cụm từ
脱销
tuō xiāo

bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng

Cụm từ
拖下水
tuō xià shuǐ

nghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối

Cụm từ
妥协
tuǒ xié

thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp

Cụm từ
拖鞋
tuō xié

dép lê; xăng-đan; dép tông; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
脱卸
tuō xiè

trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh

Cụm từ
脱鞋
tuō xié

cởi giày

Cụm từ
拖鞋面包
tuō xié miàn bāo

bánh mì ciabatta (Đài Loan)

Cụm từ