托特
(từ mượn) túi tote
(từ mượn) túi tote
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của…
›托拉斯tuō lā sītrust (thương mại) (từ mượn)
›托尔金Tuō ěr jīnJ.R.R. Tolkien (1892-1973), nhà ngữ văn và tác giả người Anh của tiểu thuyết giả tưởng như Chúa tể những…
›托尔斯港Tuō ěr sī GǎngTórshavn, thủ đô của Quần đảo Faroe
›托班tuō bānchương trình sau giờ học
›托尔斯泰Tuō ěr sī tàiTolstoy (tên); Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến…
›托皮卡Tuō pí kǎTopeka, thủ phủ của Kansas
›托业Tuō yèTOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.