Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
托特

tuō tè

托特 là gì?

托特 [tuō tè] có nghĩa là (từ mượn) túi tote.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 托特 trong tiếng Việt

(từ mượn) túi tote

Cách đọc và ghi nhớ 托特

托特 được đọc là tuō tè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ mượn) túi tote”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan