拖下水
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; nghĩa bóng: dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
›拖垮tuō kuǎkéo sụp; làm gục ngã
›拖动tuō dòngkéo; lôi; (máy tính) kéo (thao tác chuột)
›拖动力tuō dòng lìlực động; lực kéo
›拖吊tuō diàokéo đi (một chiếc xe)
›拖堂tuō tángkéo dài giờ học; khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo
›拖尾巴tuō wěi bacản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc
›拖住tuō zhùgiữ lại; cản trở; câu giờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.