Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
同符合契
tóng fú hé qì

cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt

Thành ngữ
同父异母
tóng fù yì mǔ

(về anh chị em) cùng cha khác mẹ; anh chị em cùng cha khác mẹ

Cụm từ
痛改前非
tòng gǎi qián fēi

hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời; một người đã cải tà quy chính

Thành ngữ
同感
tóng gǎn

(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung

Cụm từ
痛感
tòng gǎn

cảm thấy sâu sắc; đau đớn tột cùng

Cụm từ
统感
tǒng gǎn

cảm giác đoàn kết

Cụm từ
同甘共苦
tóng gān gòng kǔ

cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu

Thành ngữ
同甘苦
tóng gān kǔ

chia sẻ vui buồn; cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; tương tự 同甘共苦

Cụm từ
通告
tōng gào

thông báo; đưa thông báo; thông báo

Cụm từ
通稿
tōng gǎo

bản tin gốc; thông cáo báo chí

Cụm từ
同功
tóng gōng

(sinh học tiến hóa) tương tự

Cụm từ
同工
tóng gōng

đồng nghiệp

Cụm từ
童工
tóng gōng

lao động trẻ em

Cụm từ
统共
tǒng gòng

tổng cộng; tất cả

Cụm từ
同工同酬
tóng gōng tóng chóu

trả công ngang nhau cho công việc như nhau

Cụm từ
同构
tóng gòu

đồng cấu; tương đồng cấu trúc

Cụm từ
统购
tǒng gòu

độc quyền thu mua của nhà nước; chính phủ mua sắm thống nhất

Cụm từ
统购派购
tǒng gòu pài gòu

nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

Cụm từ
统购统销
tǒng gòu tǒng xiāo

nhà nước độc quyền thu mua và bán

Cụm từ
筒鼓
tǒng gǔ

trống tom-tom (thành phần của bộ trống)

Cụm từ
铜鼓
tóng gǔ

trống đồng; trống (phong cách phương Tây)

Cụm từ
潼关
Tóng guān

huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
统管
tǒng guǎn

quản lý thống nhất

Cụm từ
通观
tōng guān

nhìn nhận tổng thể điều gì đó; quan điểm toàn diện

Cụm từ
通关
tōng guān

thông quan; (trò chơi) hoàn thành (một trò chơi, một cấp độ, một giai đoạn, v.v.)

Cụm từ
铜官
Tóng guān

Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
铜管
tóng guǎn

nhạc cụ đồng (âm nhạc)

Cụm từ
通关节
tōng guān jié

tạo điều kiện thông qua hối lộ

Cụm từ
通关密语
tōng guān mì yǔ

mật khẩu

Cụm từ
铜官区
Tóng guān Qū

Tongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ