Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hộ chiếu
huyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
quà tặng giữa người yêu nhau
nhạc cụ hơi bằng đồng
chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua
người Tungus
huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây
huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
kết nối bằng đường hàng không, hàng hải hoặc dịch vụ
Unihan; chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; viết tắt của 中日韓統一表意文字|中日韩统一表意文字[Zhong1 Ri4 Han2 tong3 yi1 biao3 yi4 wen2 zi4]
người cùng đam mê
cải cúc; cúc tần ô; Cải cúc
(Đài Loan) tích hợp; đã tích hợp
huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
ghét cay ghét đắng; kinh tởm; chán ghét
huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, âm vị học, v.v.)
thùng (trong bài poker)
truyện cổ tích trẻ em
Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa
nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại
thùng phá sảnh hoàng gia (poker)
truyện cổ tích
vòng đồng; cái gõ cửa
Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
thùng phá sảnh (poker)