Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
桐城
Tóng chéng

Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
统称
tǒng chēng

được gọi chung là; thuật ngữ chung; sự chỉ định chung

Cụm từ
通城
Tōng chéng

huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通称
tōng chēng

được gọi chung (là); thuật ngữ chung

Cụm từ
桐城市
Tóng chéng Shì

Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
统称为
tǒng chēng wéi

được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm

Cụm từ
通城县
Tōng chéng xiàn

huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
痛斥
tòng chì

chỉ trích nặng nề; lên án; tấn công dữ dội

Cụm từ
同翅目
tóng chì mù

Homoptera (phân thứ tự côn trùng bao gồm ve sầu, rệp, cào cào, bọ xít, v.v.)

Cụm từ
铜翅水雉
tóng chì shuǐ zhì

(loài chim ở Trung Quốc) jacana cánh đồng (Metopidius indicus)

Cụm từ
统筹
tǒng chóu

kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát

Cụm từ
同仇敌忾
tóng chóu dí kài

căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ

Thành ngữ
统筹兼顾
tǒng chóu jiān gù

kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố

Cụm từ
痛楚
tòng chǔ

đau đớn; phiền muộn; chịu đựng

Cụm từ
痛处
tòng chù

chỗ đau; nơi đau

Cụm từ
同传
tóng chuán

phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同聲傳譯|同声传译[tong2 sheng1 chuan2 yi4])

Viết tắt
铜川
Tóng chuān

Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
同传耳麦
tóng chuán ěr mài

tai nghe phiên dịch đồng thời

Cụm từ
同窗
tóng chuāng

bạn cùng trường; bạn học

Cụm từ
童床
tóng chuáng

nôi; giường trẻ em

Cụm từ
同床共枕
tóng chuáng gòng zhěn

chia sẻ giường; (nghĩa bóng) đã kết hôn

Cụm từ
同床异梦
tóng chuáng yì mèng

nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau; người xa lạ chung chăn gối; mâu thuẫn hôn nhân

Thành ngữ
通川区
Tōng chuān qū

quận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu 達州市|达州市[Da2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
铜川市
Tóng chuān Shì

Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
铜锤
tóng chuí

chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])

Viết tắt
铜锤花脸
tóng chuí huā liǎn

(kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净[jing4]

Cụm từ
痛打
tòng dǎ

đánh ai đó một cách dữ dội

Cụm từ
通达
tōng dá

hiểu rõ; khéo léo hoặc hợp lý; thấu hiểu

Cụm từ
同党
tóng dǎng

cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm

Cụm từ
同道
tóng dào

cùng nguyên tắc

Cụm từ