Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
kiểu tóc ngắn
huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm
đồng hóa; đồng hóa sinh học (sinh học); quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)
hôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới
tảo hôn
kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng
đồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm
hàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất
tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa
giảm phát
lạm phát
viết tắt của 同濟大學|同济大学[Tong2 ji4 Da4 xue2]
cùng cấp; xếp hạng như nhau
tung đòn trừng phạt; giáng một cú mạnh
ông đồng
thống kê; đếm; tổng kết
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
nhóm xeton
chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
sông Đồng Gia ở Mãn Châu, một phụ lưu của sông Áp Lục 鴨綠江|鸭绿江[Ya1 lu4 Jiang1]
phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban
ngoại tình; phạm tội ngoại tình
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
thợ đồng
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
giả thuyết; phỏng đoán
chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
bảng; biểu đồ thống kê