Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
童花头
tóng huā tóu

kiểu tóc ngắn

Cụm từ
通化县
Tōng huà xiàn

huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm

Cụm từ
同化作用
tóng huà zuò yòng

đồng hóa; đồng hóa sinh học (sinh học); quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)

Cụm từ
同婚
tóng hūn

hôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới

Cụm từ
童婚
tóng hūn

tảo hôn

Cụm từ
通婚
tōng hūn

kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng

Cụm từ
同伙
tóng huǒ

đồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm

Cụm từ
统货
tǒng huò

hàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất

Cụm từ
通货
tōng huò

tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa

Cụm từ
通货紧缩
tōng huò jǐn suō

giảm phát

Cụm từ
通货膨胀
tōng huò péng zhàng

lạm phát

Cụm từ
同济
Tóng jì

viết tắt của 同濟大學|同济大学[Tong2 ji4 Da4 xue2]

Viết tắt
同级
tóng jí

cùng cấp; xếp hạng như nhau

Cụm từ
痛击
tòng jī

tung đòn trừng phạt; giáng một cú mạnh

Cụm từ
童乩
tóng jī

ông đồng

Cụm từ
统计
tǒng jì

thống kê; đếm; tổng kết

Cụm từ
通缉
tōng jī

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

Cụm từ
酮基
tóng jī

nhóm xeton

Cụm từ
通假
tōng jiǎ

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
佟佳江
Tóng jiā Jiāng

sông Đồng Gia ở Mãn Châu, một phụ lưu của sông Áp Lục 鴨綠江|鸭绿江[Ya1 lu4 Jiang1]

Cụm từ
统建
tǒng jiàn

phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban

Cụm từ
通奸
tōng jiān

ngoại tình; phạm tội ngoại tình

Cụm từ
同江
Tóng jiāng

Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江
Tōng jiāng

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
铜匠
tóng jiang

thợ đồng

Cụm từ
同江市
Tóng jiāng shì

Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江县
Tōng jiāng xiàn

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
统假设
tǒng jiǎ shè

giả thuyết; phỏng đoán

Cụm từ
通假字
tōng jiǎ zì

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
统计表
tǒng jì biǎo

bảng; biểu đồ thống kê

Cụm từ