Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
四大名著
sì dà míng zhù

bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], Thủy hử 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3…

Cụm từ
死当
sǐ dàng

trượt (Đài Loan); (máy tính) bị sập; ngừng hoạt động

Cụm từ
死党
sǐ dǎng

bạn thân; bạn không rời; người theo trung thành

Cụm từ
斯当东
Sī dāng dōng

Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793

Cụm từ
司导
sī dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
死到临头
sǐ dào lín tóu

Cái chết gần kề. (thành ngữ)

Thành ngữ
四大盆地
sì dà pén dì

bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴達木盆地|柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn…

Cụm từ
四大石窟
sì dà shí kū

bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1] tại Đại Đồng, Sơn Tây, hang Mạc Cao…

Cụm từ
四大天王
sì dà tiān wáng

bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật

Cụm từ
四大须生
sì dà xū shēng

bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯

Cụm từ
四德
sì dé

bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam; bốn đức hạnh của phụ nữ theo…

Cụm từ
斯德哥尔摩
Sī dé gē ěr mó

Stockholm, thủ đô của Thụy Điển

Cụm từ
四谛
sì dì

Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục tập 集[ji2], giải thoát chỉ khi diệt trừ đam mê…

Cụm từ
死敌
sǐ dí

kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
死点
sǐ diǎn

điểm mù; tâm chết

Cụm từ
撕掉
sī diào

xé ra (và vứt đi); xé bỏ

Cụm từ
斯蒂芬
Sī dì fēn

Stephen hoặc Steven (tên)

Cụm từ
斯蒂芬·哈珀
Sī dì fēn · Hā pò

Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

Cụm từ
死定
sǐ dìng

tiêu rồi; xong đời

Cụm từ
私定终身
sī dìng zhōng shēn

hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ

Cụm từ
斯蒂文
Sī dì wén

Steven (tên); Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào Châu Âu

Cụm từ
斯蒂文森
Sī dì wén sēn

Stevenson hoặc Stephenson (tên)

Cụm từ
私底下
sī dǐ xia

một cách riêng tư; bí mật; mật

Cụm từ
似懂非懂
sì dǒng fēi dǒng

không thực sự hiểu; nửa hiểu nửa không

Cụm từ
四渎
sì dú

(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3]); (Đông y) huyệt châm cứu SJ-9

Cụm từ
死对头
sǐ duì tou

kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ
司铎
sī duó

linh mục

Cụm từ
斯多葛主义
Sī duō gě zhǔ yì

Chủ nghĩa khắc kỷ

Cụm từ
死而不僵
sǐ ér bù jiāng

chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)

Thành ngữ
死而后已
sǐ ér hòu yǐ

cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết

Thành ngữ