Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
私服
sī fú

(trong trò chơi) giả lập máy chủ; máy chủ riêng (viết tắt của 私人服務器|私人服务器[si1 ren2 fu2 wu4 qi4])

Viết tắt
斯福尔瓦尔
Sī fú ěr wǎ ěr

Svolvær (thành phố ở Nordland, Na Uy)

Cụm từ
四氟化硅
sì fú huà guī

silic tetrafluoride SiF4

Cụm từ
四氟化铀
sì fú huà yóu

uranium tetrafluoride (UF4)

Cụm từ
伺服器
sì fú qì

máy chủ (máy tính) (Đài Loan)

Cụm từ
四更
sì gēng

canh tư trong năm canh đêm 01:00-03:00 (thời xưa)

Cụm từ
四个全面
Sì ge Quán miàn

Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)

Cụm từ
司各特
Sī gè tè

Scott (tên); Ngài Walter Scott (1771-1832), tiểu thuyết gia lãng mạn người Scotland

Cụm từ
斯哥特
Sī gē tè

Scott (tên)

Cụm từ
四个现代化
sì ge xiàn dài huà

Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học…

Viết tắt
兕觥
sì gōng

loại đồ đựng thức uống cổ đại

Cụm từ
似鲴
sì gù

Xenocyprioides, chi cá chép đặc hữu của Trung Quốc

Cụm từ
四顾
sì gù

nhìn xung quanh

Cụm từ
丝瓜
sī guā

mướp (mướp hương)

Cụm từ
丝光椋鸟
sī guāng liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ đỏ (Spodiopsar sericeus)

Cụm từ
死鬼
sǐ guǐ

quỷ (dùng đùa cợt hoặc khinh bỉ); người đã khuất

Cụm từ
嗣国
sì guó

lên ngôi vua

Cụm từ
四国
Sì guó

Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)

Cụm từ
思过
sī guò

suy ngẫm về lỗi lầm trong quá khứ

Cụm từ
四国犬
sì guó quǎn

Chó Shikoku

Cụm từ
四害
sì hài

"bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]

Cụm từ
死海
Sǐ Hǎi

Biển Chết

Cụm từ
死海古卷
Sǐ hǎi gǔ juàn

Cuộn sách Biển Chết

Cụm từ
四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện

Thành ngữ
死海经卷
Sǐ hǎi jīng juàn

Cuộn sách Biển Chết

Cụm từ
四海飘零
sì hǎi piāo líng

trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
四海升平
sì hǎi shēng píng

(thành ngữ) cả thế giới thái bình

Thành ngữ
四海为家
sì hǎi wéi jiā

xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất nước, hoặc thế giới, như nhà của mình

Thành ngữ
四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

mọi người trên thế giới đều là anh em

Cụm từ
嘶喊
sī hǎn

la hét

Cụm từ