Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
四川
Sì chuān

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四川大地震
Sì chuān Dà dì zhèn

Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
四川大学
Sì chuān Dà xué

Đại học Tứ Xuyên

Cụm từ
私闯
sī chuǎng

xâm nhập không phép; xâm phạm vào

Cụm từ
四川林鸮
Sì chuān lín xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)

Cụm từ
四川柳莺
Sì chuān liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)

Cụm từ
四川盆地
Sì chuān pén dì

bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
四川日报
Sì chuān Rì bào

Tứ Xuyên Nhật Báo

Cụm từ
四川山鹧鸪
Sì chuān shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)

Cụm từ
四川省
Sì chuān Shěng

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Viết tắt
四川外国语大学
Sì chuān Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)

Cụm từ
四川旋木雀
Sì chuān xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)

Cụm từ
四川雉鹑
Sì chuān zhì chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)

Cụm từ
思春
sī chūn

giống như 懷春|怀春[huai2 chun1]

Cụm từ
思春期
sī chūn qī

độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới; dậy thì

Cụm từ
四出文钱
sì chū wén qián

đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Cụm từ
四次
sì cì

lần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn

Cụm từ
思忖
sī cǔn

suy ngẫm; suy tính; cân nhắc trong đầu

Cụm từ
四大
sì dà

bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ lớn, 大鳴大放|大鸣大放[da4 ming2 da4 fang4]…

Cụm từ
厮打
sī dǎ

đánh nhau; ẩu đả

Cụm từ
四大发明
sì dà fā míng

bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng

Cụm từ
四大佛教名山
Sì dà Fó jiào Míng shān

Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà 普陀山 ở Chiết Giang

Cụm từ
丝带
sī dài

ruy băng

Cụm từ
四大皆空
sì dà jiē kōng

nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
斯大林
Sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
斯大林格勒
Sī dà lín gé lè

Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)

Cụm từ
斯大林格勒会战
Sī dà lín gé lè Huì zhàn

Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役

Cụm từ
斯大林格勒战役
Sī dà lín gé lè Zhàn yì

Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân Đức không chiếm được Stalingrad, sau…

Cụm từ
斯大林主义
Sī dà lín zhǔ yì

Chủ nghĩa Stalin

Cụm từ
四大美女
sì dà měi nǚ

bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施[Xi1 shi1], Vương Chiêu Quân 王昭君[Wang2 Zhao1 jun1], Điêu Thuyền 貂蟬|貂蝉[Diao1 Chan2] và Dương Ngọc Hoàn…

Cụm từ