Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)
ngăn nắp; gọn gàng; trôi chảy
nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện
thần dân ngoan ngoãn (của triều đại mới); kẻ xu nịnh
màng nháy (động vật học)
(cũ) phá trinh kỹ nữ
huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
dễ chịu; thỏa mái
quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
trong chớp mắt; trong nháy mắt
Cây đổ! (tiếng cảnh báo của tiều phu)
tức thời
tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện
cis- (đồng phân) (hoá học); xem thêm 反式[fan3 shi4]
dễ chịu; phù hợp
bức xạ tức thời
liệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)
theo chiều kim đồng hồ
một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện; làm trong lúc đang làm việc khác; tiện tay
nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi
tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ
thuận dòng
giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân