顺时针
theo chiều kim đồng hồ
theo chiều kim đồng hồ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo thứ tự; theo trình tự đúng
›顺叙shùn xùtường thuật theo trình tự thời gian
›顺水推舟shùn shuǐ tuī zhōunghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân
›顺应天时shùn yìng tiān shíthuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
›顺昌县Shùn chāng xiànhuyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›顺畅shùn chàngtrôi chảy và thông suốt; lưu loát
›顺昌Shùn chānghuyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›顺服shùn fúphục tùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.