顺利
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
顺利 thường mang nghĩa “một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 顺利, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện
›顺便shùn biànmột cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
›顺坦shùn tanmột cách suôn sẻ; như mong đợi
›顺口shùn kǒuđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺嘴shùn zuǐđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺嘴儿shùn zuǐ rđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺势疗法shùn shì liáo fǎliệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)
›顺位shùn wèithứ hạng; vị trí; chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.