顺路
nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện
nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiện ghé thăm
›顺行shùn xíngchuyển động tròn cùng chiều với mặt trời; thuận chiều kim đồng hồ
›顺藤摸瓜shùn téng mō guānghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc
›顺风shùn fēngnghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!
›顺义区Shùn yì QūThuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh
›顺风车shùn fēng chēphương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội
›顺义Shùn yìThuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh
›顺磁shùn cíthuận từ tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.