顺势順勢
顺势 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 顺势 trong tiếng Việt
tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện
tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện