Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
顺道
shùn dào

trên đường

Cụm từ
顺德
Shùn dé

Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
顺德区
Shùn dé Qū

Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
舜帝陵
Shùn dì líng

một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2] Sơn Tây

Cụm từ
熟能生巧
shú néng shēng qiǎo

quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo

Thành ngữ
顺耳
shùn ěr

êm tai

Cụm từ
瞬发辐射
shùn fā fú shè

bức xạ tức thời

Cụm từ
顺访
shùn fǎng

tiện ghé thăm

Cụm từ
瞬发中子
shùn fā zhōng zǐ

nơtron tức thời

Cụm từ
顺风
shùn fēng

nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
顺风车
shùn fēng chē

phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội

Cụm từ
顺风耳
shùn fēng ěr

người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt

Cụm từ
顺风转舵
shùn fēng zhuǎn duò

hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc

Cụm từ
顺服
shùn fú

phục tùng

Cụm từ
顺稿
shùn gǎo

chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc

Cụm từ
顺和
shùn hé

dịu dàng; hòa nhã

Cụm từ
顺河回族区
Shùn hé Huí zú qū

quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
顺河区
Shùn hé qū

quận Thuận Hà của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
顺化
Shùn huà

Huế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên

Cụm từ
顺滑
shùn huá

mượt mà

Cụm từ
数年
shù nián

vài năm; nhiều năm

Cụm từ
数念
shǔ niàn

liệt kê từng cái một

Cụm từ
鼠年
shǔ nián

năm Tý (ví dụ: 2008)

Cụm từ
输尿管
shū niào guǎn

niệu quản

Cụm từ
枢纽
shū niǔ

trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot; điểm tựa

Cụm từ
瞬间
shùn jiān

trong chớp mắt; trong nháy mắt

Cụm từ
瞬间转移
shùn jiān zhuǎn yí

dịch chuyển tức thời

Cụm từ
顺境
shùn jìng

hoàn cảnh thuận lợi

Cụm từ
顺口
shùn kǒu

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
顺口溜
shùn kǒu liū

bài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè

Cụm từ