Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
收下
shōu xià

chấp nhận; nhận

Cụm từ
手下留情
shǒu xià liú qíng

nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn của tôi một cách ưu ái

Thành ngữ
受限
shòu xiàn

bị giới hạn; bị hạn chế; bị ràng buộc

Cụm từ
寿县
Shòu Xiàn

huyện Thọ hoặc Thọ huyện, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
寿限
shòu xiàn

tuổi thọ; độ dài cuộc đời

Cụm từ
寿险
shòu xiǎn

bảo hiểm nhân thọ; viết tắt của 人壽保險|人寿保险

Viết tắt
授衔
shòu xián

hàm giáo sư; danh hiệu học thuật

Cụm từ
收线
shōu xiàn

thu dây (câu cá, v.v.); cúp điện thoại

Cụm từ
首先
shǒu xiān

trước tiên; điều đầu tiên

Cụm từ
首县
shǒu xiàn

huyện lệnh chính thời Trung Hoa cổ đại

Cụm từ
受享
shòu xiǎng

hưởng thụ

Cụm từ
受降
shòu xiáng

chấp nhận đầu hàng

Cụm từ
手相
shǒu xiàng

thuật xem chỉ tay; đường nét lòng bàn tay (trong thuật xem chỉ tay)

Cụm từ
首相
shǒu xiàng

thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)

Cụm từ
受降仪式
shòu xiáng yí shì

lễ tiếp nhận đầu hàng

Cụm từ
守孝
shǒu xiào

chịu tang cha mẹ

Cụm từ
收效
shōu xiào

đạt được kết quả

Cụm từ
瘦小
shòu xiǎo

nhỏ nhắn; mảnh mai

Cụm từ
首席财务官
shǒu xí cái wù guān

giám đốc tài chính (CFO)

Cụm từ
首席大法官
shǒu xí dà fǎ guān

Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)

Cụm từ
首席代表
shǒu xí dài biǎo

trưởng đại diện

Cụm từ
手写
shǒu xiě

viết tay

Cụm từ
手写识别
shǒu xiě shí bié

nhận dạng chữ viết tay

Cụm từ
手写体
shǒu xiě tǐ

dạng viết tay; chữ viết thường

Cụm từ
首席法官
shǒu xí fǎ guān

Chánh án Tòa án tối cao

Cụm từ
首席技术官
shǒu xí jì shù guān

giám đốc công nghệ (CTO)

Cụm từ
受洗命名
shòu xǐ mìng míng

được đặt tên thánh

Cụm từ
守信
shǒu xìn

giữ lời hứa

Cụm từ
手心
shǒu xīn

lòng bàn tay; kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay)

Cụm từ
授信
shòu xìn

cấp tín dụng (tài chính); tín dụng

Cụm từ