Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
手推车
shǒu tuī chē

xe đẩy; xe hàng; xe cút kít; xe tay; xe rùa; xe nôi em bé

Cụm từ
受托
shòu tuō

được giao phó; được ủy thác

Cụm từ
收妥
shōu tuǒ

(thương mại) đã nhận được (hàng hóa, tiền)

Cụm từ
受托人
shòu tuō rén

(luật) người được ủy thác

Cụm từ
受托者
shòu tuō zhě

người được ủy thác

Cụm từ
守土有责
shǒu tǔ yǒu zé

có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
售完
shòu wán

bán hết

Cụm từ
手腕
shǒu wàn

cổ tay; mưu mẹo; khéo léo; năng lực; kỹ năng

Cụm từ
守望
shǒu wàng

canh gác

Cụm từ
寿王坟
Shòu wáng fén

trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
寿王坟镇
Shòu wáng fén zhèn

trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
守望台
shǒu wàng tái

tháp canh

Cụm từ
守望相助
shǒu wàng xiāng zhù

cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau

Thành ngữ
售完即止
shòu wán jí zhǐ

khi hết hàng thì ngừng; phụ thuộc vào tình trạng sẵn có

Cụm từ
手腕式
shǒu wàn shì

dạng đeo tay (đồng hồ, la bàn)

Cụm từ
手腕子
shǒu wàn zi

cổ tay

Cụm từ
守卫
shǒu wèi

canh gác; phòng thủ

Cụm từ
收尾
shōu wěi

kết thúc; hoàn thành; chấm dứt

Cụm từ
首位
shǒu wèi

vị trí đầu tiên

Cụm từ
首尾
shǒu wěi

đầu và đuôi

Cụm từ
首尾相接
shǒu wěi xiāng jiē

nối đuôi nhau; kẹt xe nối đuôi sát nhau

Cụm từ
收尾音
shōu wěi yīn

phụ âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)

Cụm từ
首尾音
shǒu wěi yīn

âm đầu và vần

Cụm từ
守卫者
shǒu wèi zhě

người bảo vệ; người gác

Cụm từ
手无寸铁
shǒu wú cùn tiě

nghĩa đen: không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị

Thành ngữ
手无缚鸡之力
shǒu wú fù jī zhī lì

nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ); nghĩa bóng: yếu đuối; không quen lao động chân tay

Thành ngữ
手舞足蹈
shǒu wǔ zú dǎo

nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ); nghĩa bóng: nhảy múa; bộc lộ cảm xúc bằng ngôn ngữ cơ thể; cử chỉ hoa tay múa chân; (Đông y) cử động tay chân không tự chủ

Thành ngữ
受洗
shòu xǐ

nhận lễ báp-têm; được báp-têm

Cụm từ
首席
shǒu xí

trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)

Cụm từ
手下
shǒu xià

dưới sự kiểm soát hoặc quản lý; cấp dưới; (tiền,...) có trong tay; phương tiện tài chính của ai đó; khi hành động

Cụm từ