Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
手里
shǒu lǐ

trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó

Cụm từ
收礼
shōu lǐ

nhận quà; nhận lễ

Cụm từ
首例
shǒu lì

trường hợp đầu tiên; lần đầu tiên

Cụm từ
手链
shǒu liàn

vòng tay chuỗi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
收敛
shōu liǎn

giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất; kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...); làm se; (toán) hội tụ

Cụm từ
收敛锋芒
shōu liǎn fēng máng

thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn

Cụm từ
受凉
shòu liáng

bị cảm lạnh

Cụm từ
收敛级数
shōu liǎn jí shù

chuỗi hội tụ (toán)

Cụm từ
收敛性
shōu liǎn xìng

tính hội tụ (toán); tính làm se

Cụm từ
收敛序列
shōu liǎn xù liè

dãy hội tụ (toán)

Cụm từ
兽力车
shòu lì chē

xe kéo bởi động vật; xe ngựa

Cụm từ
收列
shōu liè

liệt kê; bao gồm

Cụm từ
狩猎
shòu liè

săn; buổi săn

Cụm từ
手里剑
shǒu lǐ jiàn

dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)

Cụm từ
受领
shòu lǐng

nhận

Cụm từ
守灵
shǒu líng

canh giữ bên quan tài

Cụm từ
首领
shǒu lǐng

người đứng đầu; sếp; trưởng

Cụm từ
瘦伶仃
shòu líng dīng

gầy gò; ốm nhom

Cụm từ
受领者
shòu lǐng zhě

người nhận

Cụm từ
收留
shōu liú

cho ở nhờ; chăm sóc ai đó

Cụm từ
手榴弹
shǒu liú dàn

lựu đạn cầm tay

Cụm từ
收留所
shōu liú suǒ

nơi trú ẩn; tị nạn

Cụm từ
收拢
shōu lǒng

thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)

Cụm từ
收拢人心
shōu lǒng rén xīn

giành được lòng người

Cụm từ
收录
shōu lù

bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại; tuyển dụng; chiêu mộ

Cụm từ
收录机
shōu lù jī

máy ghi âm và phát băng

Cụm từ
首轮
shǒu lún

vòng đầu (của một cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
收罗
shōu luó

tập hợp (người); thu thập (nhân tài); đi đến kết thúc

Cụm từ
售卖
shòu mài

bán

Cụm từ
收买
shōu mǎi

mua; mua sắm; hối lộ; mua chuộc

Cụm từ