Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
失之交臂
shī zhī jiāo bì

bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn

Cụm từ
时至今日
shí zhì jīn rì

(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này

Thành ngữ
实至名归
shí zhì míng guī

danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
实质上
shí zhì shàng

hầu như; về cơ bản

Cụm từ
食之无味,弃之不甘
shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān

xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜[shi2 zhi1 wu2 wei4 , qi4 zhi1 ke3 xi1]

Cụm từ
食之无味,弃之可惜
shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī

nghĩa đen: không đáng ăn, nhưng vứt đi thì tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: một số thứ giá trị ít ỏi, nhưng vẫn khó lòng từ bỏ

Thành ngữ
实质性
shí zhì xìng

có tính thực chất; đáng kể; vật chất

Cụm từ
失智症
shī zhì zhèng

sa sút trí tuệ

Cụm từ
失重
shī zhòng

tình trạng không trọng lượng

Cụm từ
始终
shǐ zhōng

từ đầu đến cuối; luôn luôn

Cụm từ
时钟
shí zhōng

đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)

Cụm từ
示众
shì zhòng

phơi bày trước công chúng

Cụm từ
试种
shì zhòng

trồng thử; nghiên cứu trồng trọt

Cụm từ
适中
shì zhōng

vừa phải; hợp lý; ở vị trí thuận lợi

Cụm từ
始终不渝
shǐ zhōng bù yú

không dao động; không nao núng

Cụm từ
市中区
shì zhōng qū

khu trung tâm thành phố

Cụm từ
石钟乳
shí zhōng rǔ

măng đá

Cụm từ
始终如一
shǐ zhōng rú yī

trước sau như một (thành ngữ)

Thành ngữ
市中心
shì zhōng xīn

trung tâm thành phố; khu trung tâm

Cụm từ
时钟座
Shí zhōng zuò

Chòm sao Horologium

Cụm từ
世胄
shì zhòu

dòng dõi cha truyền con nối; gia đình quý tộc hoặc quan lại

Cụm từ
实肘
shí zhǒu

đủ cả cánh tay (phương pháp hội họa)

Cụm từ
史籀篇
Shǐ zhòu piān

Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆[da4 zhuan4], được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王[Zhou1 Xuan1 wang2] nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN

Cụm từ
施粥舍饭
shī zhōu shě fàn

cung cấp cháo và gạo (thành ngữ)

Thành ngữ
事主
shì zhǔ

nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.); người chủ mưu chính

Cụm từ
失主
shī zhǔ

chủ sở hữu của vật bị mất hoặc bị đánh cắp

Cụm từ
施主
shī zhǔ

thí chủ (cách xưng hô của nhà sư với người phàm); chất cho (bán dẫn)

Cụm từ
石柱
shí zhù

bia đá; đá dựng; tháp đá obelisk

Cụm từ
石竹
shí zhú

cẩm chướng Trung Quốc; Dianthus chinensis (thực vật)

Cụm từ
史传
shǐ zhuàn

tiểu sử lịch sử

Cụm từ