Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng
ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt
sự đóng đinh vào thập giá
quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh
Cuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân
Cuộc Thập tự chinh
Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô
ngã tư; giao lộ
tỉ lệ biết chữ
đá cuội
(phiên âm Đài Loan) Sierra Leone
tâm ngắm
nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu
món thịt viên lớn ("đầu sư tử")
tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)
Xã Sư Tử ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
hình chữ thập; dạng chữ thập
thêu chữ thập
cửa xoay
Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo
biến mất
mất tích; biến mất; không ghi nhận được
huyện Shizong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo
huyện Shizong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
World Cup (bóng đá) (Đài Loan)
gia đình có ảnh hưởng; dòng tộc quyền lực
đầy đủ; hoàn toàn; một trăm phần trăm; một sắc thái thuần khiết (của màu sắc nào đó)