Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
十字花科
shí zì huā kē

họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)

Cụm từ
十字架
shí zì jià

thánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng

Cụm từ
柿子椒
shì zi jiāo

ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt

Cụm từ
十字架刑
shí zì jià xíng

sự đóng đinh vào thập giá

Cụm từ
十字军
shí zì jūn

quân Thập tự chinh; đội quân Thập tự chinh; cuộc Thập tự chinh

Cụm từ
十字军东征
shí zì jūn dōng zhēng

Cuộc Thập tự chinh; cuộc viễn chinh phương Đông của thập tự quân

Cụm từ
十字军远征
shí zì jūn yuǎn zhēng

Cuộc Thập tự chinh

Cụm từ
狮子林园
Shī zi Lín yuán

Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
十字路口
shí zì lù kǒu

ngã tư; giao lộ

Cụm từ
识字率
shí zì lǜ

tỉ lệ biết chữ

Cụm từ
石子儿
shí zǐ r

đá cuội

Cụm từ
狮子山
Shī zi shān

(phiên âm Đài Loan) Sierra Leone

Cụm từ
十字丝
shí zì sī

tâm ngắm

Cụm từ
柿子挑软的捏
shì zi tiāo ruǎn de niē

nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu

Thành ngữ
狮子头
shī zi tóu

món thịt viên lớn ("đầu sư tử")

Cụm từ
十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập)

Cụm từ
狮子乡
Shī zǐ xiāng

Xã Sư Tử ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
十字形
shí zì xíng

hình chữ thập; dạng chữ thập

Cụm từ
十字绣
shí zì xiù

thêu chữ thập

Cụm từ
十字转门
shí zì zhuàn mén

cửa xoay

Cụm từ
狮子座
Shī zi zuò

Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
世宗
Shì zōng

Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo

Cụm từ
失纵
shī zòng

biến mất

Cụm từ
失踪
shī zōng

mất tích; biến mất; không ghi nhận được

Cụm từ
师宗
Shī zōng

huyện Shizong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
世宗大王
Shì zōng Dà wáng

Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo

Cụm từ
师宗县
Shī zōng xiàn

huyện Shizong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
世足
Shì zú

World Cup (bóng đá) (Đài Loan)

Cụm từ
势族
shì zú

gia đình có ảnh hưởng; dòng tộc quyền lực

Cụm từ
十足
shí zú

đầy đủ; hoàn toàn; một trăm phần trăm; một sắc thái thuần khiết (của màu sắc nào đó)

Cụm từ