施主
thí chủ (cách xưng hô của nhà sư với người phàm); chất cho (bán dẫn)
thí chủ (cách xưng hô của nhà sư với người phàm); chất cho (bán dẫn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mức năng lượng chất cho (bán dẫn)
›施工单位shī gōng dān wèiđơn vị phụ trách thi công; nhà thầu
›施舍shī shělàm từ thiện; bố thí (cho người nghèo)
›施予shī yǔbiến thể của 施與|施与[shi1 yu3]
›施事shī shì(ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện
›施事者shī shì zhě(ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện
›施以shī yǐáp dụng (hình phạt); cung cấp (đào tạo, v.v.); tác động (áp lực, v.v.)
›施加shī jiātác động (nỗ lực hoặc áp lực)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.