Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
食人魔
shí rén mó

yêu tinh ăn thịt người

Cụm từ
食人鲨
shí rén shā

cá mập ăn thịt người; giống như 大白鯊|大白鲨[da4 bai2 sha1], cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)

Cụm từ
食人俗
shí rén sú

tục ăn thịt người

Cụm từ
拾人涕唾
shí rén tì tuò

đạo văn (thành ngữ)

Thành ngữ
使人信服
shǐ rén xìn fú

thuyết phục

Cụm từ
拾人牙慧
shí rén yá huì

nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại

Thành ngữ
食人鱼
shí rén yú

cá hổ piranha

Cụm từ
是日
shì rì

(trang trọng) ngày này; ngày đó

Cụm từ
时日
shí rì

thời gian; thời điểm tốt; thời gian và ngày tháng; quãng thời gian dài; ngày này

Cụm từ
十日谈
Shí rì Tán

Decameron, tuyển tập 100 câu chuyện tình yêu được cho là do mười người trẻ kể trong mười ngày, viết bởi Giovanni Boccaccio 薄伽丘[Bo2 jia1 qiu1]

Cụm từ
时日无多
shí rì wú duō

thời gian còn hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
事儿妈
shì r mā

(thông tục) người hay làm quá; phức tạp

Cụm từ
市容
shì róng

diện mạo thành phố

Cụm từ
食肉
shí ròu

ăn thịt

Cụm từ
食肉动物
shí ròu dòng wù

động vật ăn thịt

Cụm từ
食肉类
shí ròu lèi

loài ăn thịt

Cụm từ
食肉目
shí ròu mù

bộ Ăn thịt, thuộc lớp Thú (Mammalia)

Cụm từ
食肉寝皮
shí ròu qǐn pí

ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù

Thành ngữ
驶入
shǐ rù

(ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào

Cụm từ
视如敝屣
shì rú bì xǐ

nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ); nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Thành ngữ
视如粪土
shì rú fèn tǔ

xem như đất cát; coi là vô giá trị

Cụm từ
石蕊
shí ruǐ

rêu tuần lộc; quỳ tím (hóa học)

Cụm từ
石蕊试纸
shí ruǐ shì zhǐ

giấy quỳ tím (hóa học)

Cụm từ
视如寇仇
shì rú kòu chóu

xem như kẻ thù

Cụm từ
湿润
shī rùn

ẩm ướt

Cụm từ
湿润剂
shī rùn jì

chất làm ẩm; tác nhân làm ướt

Cụm từ
示弱
shì ruò

không đánh trả; chịu trận; cho thấy sự yếu đuối; cho thấy mặt mềm mỏng

Cụm từ
视若路人
shì ruò lù rén

xem như người xa lạ

Cụm từ
视若无睹
shì ruò wú dǔ

làm ngơ

Cụm từ
势如破竹
shì rú pò zhú

như dao nóng cắt bơ (thành ngữ); với sức mạnh không thể cản nổi

Thành ngữ