Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
茹苦含辛
rú kǔ hán xīn

khổ cực; gánh chịu đau khổ

Cụm từ
如来
rú lái

tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.)

Cụm từ
如狼似虎
rú láng sì hǔ

nghĩa đen: như sói như hổ; tàn nhẫn

Cụm từ
乳酪
rǔ lào

phô mai

Cụm từ
乳酪蛋糕
rǔ lào dàn gāo

bánh pho mát

Cụm từ
儒勒·凡尔纳
Rú lè · Fán ěr nà

Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu

Cụm từ
如雷贯耳
rú léi guàn ěr

nghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)

Thành ngữ
入殓
rù liàn

nhập quan (đặt thi thể vào quan tài)

Cụm từ
入联
rù lián

gia nhập liên minh; kết nạp vào Liên Hợp Quốc

Cụm từ
如临大敌
rú lín dà dí

nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng; với sự đề phòng nghiêm ngặt

Thành ngữ
儒林外史
Rú lín Wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử

Cụm từ
如履薄冰
rú lǚ bó bīng

nghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng; như đang đi trên băng mỏng

Thành ngữ
茹藘
rú lǘ

cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草

Cụm từ
蕠藘
rú lǘ

biến thể của 茹藘, cây Rubia cordifolia hoặc Rubia akane, rễ dùng làm thuốc nhuộm đỏ

Cụm từ
儒略日
Rú lüè rì

Ngày Julian (thiên văn học)

Cụm từ
辱骂
rǔ mà

xúc phạm; chửi rủa; lạm dụng; mắng nhiếc

Cụm từ
茹毛饮血
rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)

Cụm từ
入门
rù mén

cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học); học những kiến thức cơ bản của một môn

Cụm từ
入盟
rù méng

gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)

Cụm từ
入门课程
rù mén kè chéng

khóa học nhập môn; sách vỡ lòng

Cụm từ
入迷
rù mí

bị cuốn hút; bị mê hoặc

Cụm từ
入眠
rù mián

rơi vào giấc ngủ

Cụm từ
乳名
rǔ míng

tên gọi thân mật cho trẻ; tên lúc nhỏ

Cụm từ
乳糜泻
rǔ mí xiè

bệnh celiac

Cụm từ
濡沫涸辙
rú mò hé zhé

giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
乳母
rǔ mǔ

nhũ mẫu

Cụm từ
入木三分
rù mù sān fēn

viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu

Cụm từ
rùn

ẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao; lợi nhuận; thù lao; (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy trốn điều kiện bất lợi)

Tiếng lóng xã hội
rún

con bò

Từ vựng
𥆧
rún

giật (cơ hoặc mí mắt)

Từ vựng