Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
rùn

nhuận; thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)

Từ vựng
汝南
Rǔ nán

huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
汝南县
Rǔ nán xiàn

huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
润笔
rùn bǐ

thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
润饼
rùn bǐng

bánh cuốn mềm nhân rau và thịt

Cụm từ
润肠
rùn cháng

làm dịu táo bón (Đông y)

Cụm từ
润肠通便
rùn cháng tōng biàn

chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng

Cụm từ
润唇膏
rùn chún gāo

son dưỡng môi; dưỡng môi

Cụm từ
润发露
rùn fà lù

dầu xả

Cụm từ
润发乳
rùn fà rǔ

dầu xả

Cụm từ
润发液
rùn fà yè

dầu xả

Cụm từ
润肺
rùn fèi

làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)

Cụm từ
润肤膏
rùn fū gāo

kem dưỡng ẩm

Cụm từ
润肤露
rùn fū lù

sữa dưỡng thể

Cụm từ
润肤乳
rùn fū rǔ

sữa dưỡng thể; dầu gội toàn thân

Cụm từ
润肤霜
rùn fū shuāng

sản phẩm dưỡng ẩm

Cụm từ
润格
rùn gé

bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn

Cụm từ
润滑
rùn huá

trơn; mượt; bóng; bôi trơn

Cụm từ
润滑剂
rùn huá jì

chất bôi trơn

Cụm từ
润滑油
rùn huá yóu

dầu bôi trơn

Cụm từ
如鸟兽散
rú niǎo shòu sàn

nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán

Thành ngữ
入涅
rù niè

nhập niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
乳牛
rǔ niú

bò sữa

Cụm từ
闰年
rùn nián

năm nhuận; (lịch âm) năm có tháng mười ba nhuận

Cụm từ
润色
rùn sè

trau chuốt (một tác phẩm viết); thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)

Cụm từ
润湿
rùn shī

làm ẩm (ví dụ: mưa); làm ướt

Cụm từ
润饰
rùn shì

trang trí; tô điểm

Cụm từ
闰四月,吃树叶
rùn sì yuè , chī shù yè

tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực

Cụm từ
润学
rùn xué

(từ mới) (tiếng lóng) nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư

Tiếng lóng xã hội
闰月
rùn yuè

tháng nhuận trong lịch âm; tháng nhuận

Cụm từ