Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
氢卤酸
qīng lǔ suān

axit halogen hiđrô (ví dụ: axit flohiđrô HF 氫氟酸|氢氟酸[qing1 fu2 suan1], axit clohiđrô HCl 鹽酸|盐酸[yan2 suan1] v.v.)

Cụm từ
情侣
qíng lǚ

người yêu; cặp đôi

Cụm từ
青旅
qīng lǚ

nhà trọ thanh niên; viết tắt của 青年旅舍[qing1 nian2 lu:3 she4]

Viết tắt
青绿
qīng lǜ

xanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc

Cụm từ
情侣酒店
qíng lǚ jiǔ diàn

khách sạn tình nhân

Cụm từ
青绿山水
qīng lǜ shān shuǐ

tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam và lục chiếm ưu thế)

Cụm từ
氢氯酸
qīng lǜ suān

axit hydrochloric HCl; cũng viết là 鹽酸|盐酸[yan2 suan1]

Cụm từ
情侣鹦鹉
qíng lǚ yīng wǔ

vẹt yêu

Cụm từ
情侣装
qíng lǚ zhuāng

trang phục đôi cho cặp đôi

Cụm từ
苘麻
qǐng má

cây dền gai (Abutilon theophrasti); cần sa Ấn Độ (Indian hemp)

Cụm từ
青马大桥
Qīng mǎ Dà qiáo

Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)

Cụm từ
清迈
Qīng Mài

Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan

Cụm từ
轻慢
qīng màn

thiếu tôn trọng

Cụm từ
氢酶
qīng méi

hydrogenase (enzyme)

Cụm từ
青霉素
qīng méi sù

penicillin

Cụm từ
青梅竹马
qīng méi zhú mǎ

nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu

Thành ngữ
情面
qíng miàn

tình cảm và nhạy cảm; tình cảm và thể diện; nhạy cảm với cảm xúc của người khác

Cụm từ
黥面
qíng miàn

xăm mặt (hình phạt thời cổ đại)

Cụm từ
青面獠牙
qīng miàn liáo yá

trông dữ tợn (thành ngữ)

Thành ngữ
轻描淡写
qīng miáo dàn xiě

(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm

Thành ngữ
轻蔑
qīng miè

khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị

Cụm từ
清明
qīng míng

trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt

Cụm từ
清明节
Qīng míng jié

Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)

Cụm từ
清末
Qīng mò

những năm cuối của triều Thanh 清朝[Qing1 chao2]; cuối thời Thanh

Cụm từ
清末民初
Qīng mò Mín chū

cuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911

Cụm từ
倾慕
qīng mù

ngưỡng mộ; ngưỡng mộ rất nhiều

Cụm từ
青木
Qīng mù

Aoki (họ của Nhật)

Cụm từ
倾囊
qīng náng

dốc hết túi; (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)

Cụm từ
青囊
qīng náng

hành nghề y (y học cổ truyền Trung Quốc) (cổ)

Cụm từ
青囊经
Qīng náng Jīng

Qingnang Jing, một cuốn sách về y học viết bởi 華佗|华佗[Hua4 Tuo2]

Cụm từ