Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
làm cho phẳng
tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]
làm rõ; hiểu đầy đủ
khu vực nông nghiệp; vùng nông thôn
nông dân
trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
làm bầm; làm tổn thương (cái gì)
nhà nông trại
công việc đồng áng
hoạt động nông nghiệp
mủ
giết; đưa đến chết
làm vỡ vụn
cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡
thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); máy cô đặc
cà phê espresso
uranium được làm giàu
súp đặc; nghiền nhuyễn
đất nông nghiệp; đất canh tác
nắm vững
làm méo mó
sương mù dày
hương thơm nồng; nồng nặc
đánh thức ai đó
khoa học nông nghiệp
lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
khói dày đặc
(màu sắc) loè loẹt; phong phú
tục ngữ nông dân