Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
弄平
nòng píng

làm cho phẳng

Cụm từ
弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō

tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về

Cụm từ
弄巧反拙
nòng qiǎo fǎn zhuō

xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]

Cụm từ
弄清
nòng qīng

làm rõ; hiểu đầy đủ

Cụm từ
农区
nóng qū

khu vực nông nghiệp; vùng nông thôn

Cụm từ
农人
nóng rén

nông dân

Cụm từ
农桑
nóng sāng

trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm

Cụm từ
弄伤
nòng shāng

làm bầm; làm tổn thương (cái gì)

Cụm từ
农舍
nóng shè

nhà nông trại

Cụm từ
农事
nóng shì

công việc đồng áng

Cụm từ
农事活动
nóng shì huó dòng

hoạt động nông nghiệp

Cụm từ
脓水
nóng shuǐ

mủ

Cụm từ
弄死
nòng sǐ

giết; đưa đến chết

Cụm từ
弄碎
nòng suì

làm vỡ vụn

Cụm từ
浓缩
nóng suō

cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式濃縮咖啡|意式浓缩咖啡

Viết tắt
浓缩机
nóng suō jī

thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); máy cô đặc

Cụm từ
浓缩咖啡
nóng suō kā fēi

cà phê espresso

Cụm từ
浓缩铀
nóng suō yóu

uranium được làm giàu

Cụm từ
浓汤
nóng tāng

súp đặc; nghiền nhuyễn

Cụm từ
农田
nóng tián

đất nông nghiệp; đất canh tác

Cụm từ
弄通
nòng tōng

nắm vững

Cụm từ
弄歪
nòng wāi

làm méo mó

Cụm từ
浓雾
nóng wù

sương mù dày

Cụm từ
浓香
nóng xiāng

hương thơm nồng; nồng nặc

Cụm từ
弄醒
nòng xǐng

đánh thức ai đó

Cụm từ
农学
nóng xué

khoa học nông nghiệp

Cụm từ
弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ

lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn

Thành ngữ
浓烟
nóng yān

khói dày đặc

Cụm từ
浓艳
nóng yàn

(màu sắc) loè loẹt; phong phú

Cụm từ
农谚
nóng yàn

tục ngữ nông dân

Tục ngữ / châm ngôn