名胜
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
名胜
nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh; LT:處|处[chu4]
Giản thể名胜
Phồn thể名勝
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng