明升暗降
(thành ngữ) thăng chức để ra rìa
(thành ngữ) thăng chức để ra rìa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ); đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc
›明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāngnghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ…
›明人不做暗事míng rén bù zuò àn shìngười trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)
›明察暗访míng chá àn fǎngcông khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›明察秋毫míng chá qiū háonhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất
›明岗暗哨míng gǎng àn shàocả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)
›明日黄花míng rì huáng huānghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
›明查暗访míng chá àn fǎngđiều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.