明儿
(thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó
(thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) ngày mai
›明光蓝míng guāng lánxanh oải hương
›明光度míng guāng dùđộ sáng
›明初Míng chūđầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)
›明光市Míng guāng ShìMingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy
›明十三陵Míng shí sān língThập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)
›明光Míng guāngMingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy
›明古鲁Míng gǔ lǔBengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.