Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
炉架
lú jià

giá đỡ bếp; vỉ (đỡ nồi trên bếp); vỉ (trong lò sưởi); khay lò nướng

Cụm từ
路加
Lù jiā

Lu-ca; Thánh Lu-ca, nhà thánh sử

Cụm từ
陆架
lù jià

thềm lục địa

Cụm từ
路加福音
Lù jiā Fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Lu-ca

Cụm từ
吕嘉民
Lǚ Jiā mín

Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
路见不平,拔刀相助
lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng

Thành ngữ
庐江
Lú jiāng

Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
庐江县
Lú jiāng Xiàn

Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
鹿角
lù jiǎo

gạc; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cành cây

Cụm từ
陆基导弹
lù jī dǎo dàn

tên lửa trên đất liền

Cụm từ
路径
lù jìng

con đường; lộ trình; phương pháp; biện pháp và cách thức

Cụm từ
陆军
lù jūn

quân đội; lực lượng mặt đất

Cụm từ
鲁君
Lǔ jūn

vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)

Cụm từ
陆军棋
lù jūn qí

xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆军上校
lù jūn shàng xiào

đại tá

Cụm từ
陆均松
lù jūn sōng

cây thông podocarp (Dacrydium pierrei)

Cụm từ
陆军中尉
lù jūn zhōng wèi

trung úy

Cụm từ
卢卡
Lú kǎ

Lucca (thành phố ở Tuscany)

Cụm từ
鲁凯族
Lǔ kǎi zú

Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
路考
lù kǎo

kỳ thi lái xe

Cụm từ
卢卡申科
Lú kǎ shēn kē

Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994

Cụm từ
卢卡斯
Lú kǎ sī

Lucas (tên)

Cụm từ
陆客
lù kè

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục

Cụm từ
卢克索
Lú kè suǒ

Luxor, thành phố ở Ai Cập

Cụm từ
陆克文
Lù Kè wén

tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng

Cụm từ
路口
lù kǒu

giao lộ; ngã tư (của đường)

Cụm từ
路况
lù kuàng

tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)

Cụm từ
吕览
Lǚ lǎn

"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]

Cụm từ
陆劳
Lù láo

lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)

Cụm từ
吕梁
Lǚ liáng

địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ