Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
溜肩膀
liū jiān bǎng

vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm

Cụm từ
刘剑峰
Liú Jiàn fēng

Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam

Cụm từ
柳江
Liǔ jiāng

huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳江县
Liǔ jiāng xiàn

huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
六脚
Liù jiǎo

Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
六角
liù jiǎo

hình lục giác

Cụm từ
六角括号
liù jiǎo kuò hào

dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕

Cụm từ
六角螺帽
liù jiǎo luó mào

đai ốc lục giác

Cụm từ
六脚乡
Liù jiǎo Xiāng

Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
六角形
liù jiǎo xíng

hình lục giác

Cụm từ
六角星
liù jiǎo xīng

ngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David

Cụm từ
鎏金
liú jīn

biến thể của 鎦金|镏金[liu2 jin1]

Cụm từ
镏金
liú jīn

mạ vàng; dát vàng; được mạ vàng

Cụm từ
刘金宝
Liú Jīn bǎo

Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô

Cụm từ
六经
Liù jīng

Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Xuân Thu…

Cụm từ
六级士官
liù jí shì guān

thượng sĩ trưởng

Cụm từ
流居
liú jū

sống lưu vong

Cụm từ
刘涓子
Liú Juān zǐ

Lưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép

Cụm từ
刘涓子鬼遗方
Liú Juān zǐ guǐ yí fāng

Phương thuốc của Lưu Quyên Tử do ma Hoàng Phụ Quỷ 黃父鬼|黄父鬼 truyền lại

Cụm từ
留客
liú kè

mời khách ở lại; giữ khách ở lại

Cụm từ
留空
liú kòng

chừa trống trong tài liệu; dành thời gian rảnh

Cụm từ
流寇
liú kòu

giặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn

Cụm từ
六库
Liù kù

Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六块腹肌
liù kuài fù jī

cơ bụng sáu múi

Cụm từ
六库镇
Liù kù zhèn

Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
流岚
liú lán

sương mù núi

Cụm từ
流览
liú lǎn

đọc lướt; duyệt

Cụm từ
浏览
liú lǎn

xem lướt; duyệt

Cụm từ
流浪
liú làng

lang thang; phiêu bạt; đi lang thang; du mục; vô gia cư; không ổn định (ví dụ: dân số); kẻ lang thang

Cụm từ
流浪儿
liú làng ér

trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa

Cụm từ