Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm
Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam
huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
hình lục giác
dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕
đai ốc lục giác
Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
hình lục giác
ngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David
biến thể của 鎦金|镏金[liu2 jin1]
mạ vàng; dát vàng; được mạ vàng
Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô
Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Xuân Thu…
thượng sĩ trưởng
sống lưu vong
Lưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép
Phương thuốc của Lưu Quyên Tử do ma Hoàng Phụ Quỷ 黃父鬼|黄父鬼 truyền lại
mời khách ở lại; giữ khách ở lại
chừa trống trong tài liệu; dành thời gian rảnh
giặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn
Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam
cơ bụng sáu múi
Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam
sương mù núi
đọc lướt; duyệt
xem lướt; duyệt
lang thang; phiêu bạt; đi lang thang; du mục; vô gia cư; không ổn định (ví dụ: dân số); kẻ lang thang
trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa