Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
流浪儿流浪兒

liú làng ér

流浪儿 là gì?

流浪儿 [liú làng ér] có nghĩa là trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 流浪儿 trong tiếng Việt

  1. trẻ lang thang
  2. trẻ không nơi nương tựa

Cách đọc và ghi nhớ 流浪儿

流浪儿 được đọc là liú làng ér, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan