刘剑峰
Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam
Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh…
›刘安Liú ĀnLưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
›刘公岛Liú gōng DǎoĐảo Liugong ở biển Hoàng Hải
›刘光第Liú Guāng dìLiu Guangdi (1859-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách…
›刘向Liú XiàngLưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
›刘备Liú BèiLưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263)…
›刘基Liú JīLưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên…
›刘伯温Liú Bó wēnLưu Bá Ôn (1311-1375), tướng dưới triều Minh đầu tiên của Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], nổi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.