Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
刘海
liú hǎi

tóc mái; tóc cắt ngang trán

Cụm từ
浏海
liú hǎi

xem 劉海|刘海[liu2 hai3]

Cụm từ
留海
liú hǎi

xem 劉海|刘海[liu2 hai3]

Cụm từ
流汗
liú hàn

đổ mồ hôi

Cụm từ
溜旱冰
liū hàn bīng

môn trượt patin

Cụm từ
溜号
liū hào

(khẩu ngữ) lẻn mất

Khẩu ngữ
六合
liù hé

sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); toàn quốc; vũ trụ; mọi thứ dưới ánh mặt trời

Cụm từ
柳河
Liǔ hé

huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm

Cụm từ
六合八法
liù hé bā fǎ

Lục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật

Cụm từ
六合彩
liù hé cǎi

Mark Six (trò xổ số Hồng Kông)

Cụm từ
刘恒
Liú Héng

Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝; Lưu Hằng (1954-), nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
柳河县
Liǔ hé xiàn

huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm

Cụm từ
留后路
liú hòu lù

để cho mình một đường lui

Cụm từ
刘厚总
Liú Hòu zǒng

Lưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh 項英|项英[Xiang4 Ying1] trong sự biến Tân Tứ Quân 1941 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2…

Cụm từ
留话
liú huà

để lại lời; để lại tin nhắn

Cụm từ
硫化
liú huà

lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt)

Cụm từ
硫磺
liú huáng

lưu huỳnh

Cụm từ
硫黄
liú huáng

lưu huỳnh

Cụm từ
硫磺鹀
liú huáng wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata)

Cụm từ
六环路
liù huán lù

Đường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008

Cụm từ
硫化氢
liú huà qīng

hydro sulfua H2S; lưu huỳnh hydro hóa

Cụm từ
刘基
Liú Jī

Lưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], nổi tiếng là thiên tài quân sự

Cụm từ
留级
liú jí

lưu ban ở trường

Cụm từ
六价
liù jià

hoá trị sáu

Cụm từ
六家
liù jiā

Sáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1], 陰陽|阴阳[yin1 yang2], 法家[Fa3 jia1], 名家[Ming2 jia1], và 墨家[Mo4 jia1])

Cụm từ
六甲
Liù jiǎ

(tên địa danh)

Danh từ riêng
刘家村
Liú jiā cūn

làng Liujia ở quận Zhangdian 張店區|张店区[Zhang1 dian4 Qu1] của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
刘家辉
Liú Jiā huī

Gordon Liu (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông

Cụm từ
刘家夼
Liú jiā kuǎng

thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông

Cụm từ
刘家夼镇
Liú jiā kuǎng zhèn

thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông

Cụm từ