刘金宝
Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô
Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Quý Kim (1945-), nhà ngoại giao Trung Quốc, đặc phái viên tại châu Phi từ năm 2007, chuyên gia về Sudan…
›刘云山Liú Yún shānLưu Vân Sơn (1947-), chính trị gia Trung Quốc, xuất thân từ ngành báo chí ở Nội Mông, từng là trưởng Ban…
›刘宾雁Liú Bīn yànLưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở…
›刘青云Liú Qīng yúnLưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông
›刘翔Liú XiángLiu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc
›刘渊Liú YuānLưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập…
›刘涓子Liú Juān zǐLưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép
›刘邦Liú BāngLưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.