Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
流浪狗
liú làng gǒu

chó đi lạc

Cụm từ
流浪汉
liú làng hàn

kẻ lang thang; người phiêu bạt

Cụm từ
流浪者
liú làng zhě

kẻ lang thang; kẻ du mục; kẻ phiêu bạt; người lang thang

Cụm từ
浏览量
liú lǎn liàng

lưu lượng (trang web); lượt xem; lưu lượng truy cập trang web

Cụm từ
浏览器
liú lǎn qì

trình duyệt (phần mềm)

Cụm từ
浏览软件
liú lǎn ruǎn jiàn

trình duyệt web

Cụm từ
留兰香
liú lán xiāng

bạc hà lục

Cụm từ
刘姥姥进大观园
Liú lǎo lao jìn Dà guān yuán

Bà Lưu vào vườn Đại Quan; (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa

Cụm từ
流泪
liú lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
柳雷鸟
liǔ léi niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô liễu (Lagopus lagopus)

Cụm từ
流利
liú lì

lưu loát

Cụm từ
流离
liú lí

vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn

Cụm từ
流丽
liú lì

mượt mà và hoa mỹ; tuôn chảy (phong cách, v.v.)

Cụm từ
琉璃
liú li

kính màu; men gốm

Cụm từ
榴梿
liú lián

biến thể của 榴蓮|榴莲[liu2 lian2]

Cụm từ
榴莲
liú lián

quả sầu riêng; Durio zibethinus

Cụm từ
流连
liú lián

nán lại (tức là không muốn rời đi); chần chừ không rời

Cụm từ
留恋
liú liàn

lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến

Cụm từ
留连
liú lián

biến thể của 流連|流连[liu2 lian2]

Cụm từ
流量
liú liàng

lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động

Cụm từ
流量计
liú liàng jì

đồng hồ đo lưu lượng

Cụm từ
流量明星
liú liàng míng xīng

(neologism c. 2014) người nổi tiếng với lượng fan hâm mộ khổng lồ; người nổi tiếng với lượng theo dõi lớn trên mạng xã hội

Cụm từ
榴梿果
liú lián guǒ

quả sầu riêng; cũng viết là 留蓮果|留莲果

Cụm từ
榴莲果
liú lián guǒ

quả sầu riêng; cũng viết là 榴槤果|榴梿果

Cụm từ
留连果
liú lián guǒ

biến thể của 榴槤果|榴梿果, trái sầu riêng

Cụm từ
留连论诗
liú lián lùn shī

tiếp tục thảo luận về một bài thơ trong thời gian dài

Cụm từ
流连忘返
liú lián wàng fǎn

mải mê; nán lại tận hưởng quên cả về

Cụm từ
榴莲族
liú lián zú

người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng

Cụm từ
流离颠沛
liú lí diān pèi

không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai

Thành ngữ
琉璃苣
liú lí jù

cây lưu ly (Borago officinalis)

Cụm từ