Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
丽日
lì rì

mặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời

Cụm từ
立绒
lì róng

vải nhung

Cụm từ
理容院
lǐ róng yuàn

tiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa

Cụm từ
例如
lì rú

ví dụ; chẳng hạn; như là

Cụm từ
离乳
lí rǔ

được cai sữa; sự cai sữa

Cụm từ
李瑞环
Lǐ Ruì huán

Li Ruihuan (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
利润
lì rùn

lợi nhuận

Cụm từ
利润率
lì rùn lǜ

tỷ suất lợi nhuận

Cụm từ
李汝珍
Lǐ Rǔ zhēn

Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"

Cụm từ
离散
lí sàn

(các thành viên gia đình) ly tán; tản mát; phân tán; (toán học) rời rạc

Cụm từ
离散数学
lí sàn shù xué

toán học rời rạc

Cụm từ
离散性
lí sàn xìng

tính rời rạc

Cụm từ
离骚
Lí Sāo

Ly Tao, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原[Qu1 Yuan2] trong Sở Từ 楚辭|楚辞[Chu3 ci2]

Cụm từ
栗色
lì sè

màu nâu hạt dẻ

Cụm từ
丽色奇鹛
lì sè qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim thiểu thanh đẹp (Heterophasia pulchella)

Cụm từ
丽色噪鹛
lì sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh đỏ (Trochalopteron formosum)

Cụm từ
骊山
Lí shān

núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái

nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Thành ngữ
李商隐
Lǐ Shāng yǐn

Li Shangyin (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
立山区
Lì shān qū

quận Lishan của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
里社
lǐ shè

miếu thờ thần đất của làng

Cụm từ
立身
lì shēn

đứng thẳng; cư xử

Cụm từ
立身处世
lì shēn chǔ shì

(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội

Thành ngữ
厉声
lì shēng

giọng nghiêm khắc

Cụm từ
厘升
lí shēng

centilit

Cụm từ
理神论
lǐ shén lùn

thuyết thần luận, lý thuyết thần học về Chúa không can thiệp vào Vũ trụ

Cụm từ
例示
lì shì

để làm ví dụ

Cụm từ
利事
lì shì

(Tiếng Quảng Đông) giống như 紅包|红包[hong2 bao1]

Cụm từ
利市
lì shì

lợi nhuận kinh doanh; cát tường; may mắn; một khoản tiền nhỏ mừng ngày lễ

Cụm từ
利是
lì shì

xem 利事[li4 shi4]

Cụm từ