Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
林地
lín dì

đất rừng

Cụm từ
林甸
Lín diàn

huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
林甸县
Lín diàn xiàn

huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
林雕
lín diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)

Cụm từ
林雕鸮
lín diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

Cụm từ
磷肥
lín féi

phân bón photphat

Cụm từ
临汾
Lín fén

Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西

Cụm từ
林丰正
Lín Fēng zhèng

Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
临汾市
Lín fén shì

Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西

Cụm từ
鳞腹绿啄木鸟
lín fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)

Cụm từ
líng

ký tự dùng ở Đài Loan thay cho tên thật (giống như "X" trong tiếng Anh); biến thể của 〇[ling2]

Từ vựng
líng

số không

Từ vựng
lìng

ra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh; lệnh; trát; làm cho; khiến cho; đức hạnh; danh hiệu tôn kính; mùa; vị trí trong chính quyền (cũ); loại bài hát hoặc thơ ngắn

Từ vựng
líng

(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)

Từ vựng
líng

tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi

Từ vựng
lìng

khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ

Từ vựng
lìng

dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm ở Đài Loan [ling2]

Từ vựng
líng

dùng trong 囹圄[ling2 yu3]

Từ vựng
líng

(văn học) vách đá dốc; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
líng

gò; mộ

Từ vựng
líng

la cà; tên của cha Hoàng đế Nghiêu

Từ vựng
líng

(văn học) (về phụ nữ) thông minh; (chủ yếu dùng trong tên nữ)

Từ vựng
líng

chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
lǐng

dãy núi; sườn núi

Từ vựng
līng

ánh nắng

Từ vựng
líng

Eurya japonica

Từ vựng
líng

(dạng kết hợp) khung cửa sổ; cửa sổ mắt cáo

Từ vựng
líng

biến thể của 櫺|棂[ling2]

Từ vựng
líng

tiếng nước chảy

Từ vựng
líng

biến thể của 凌[ling2]

Từ vựng