Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
林彪
Lín Biāo

Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
临别
lín bié

ngay trước khi chia tay

Cụm từ
临别赠言
lín bié zèng yán

lời khuyên lúc chia tay

Cụm từ
淋病
lìn bìng

bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]

Cụm từ
林逋
Lín Bū

Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
临沧
Lín cāng

thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临沧市
Lín cāng shì

thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam

Cụm từ
临产
lín chǎn

đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn

Cụm từ
林场
lín chǎng

trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng

Cụm từ
临场
lín chǎng

có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)

Cụm từ
临场感
lín chǎng gǎn

cảm giác thực sự có mặt tại đó

Cụm từ
临朝
lín cháo

thiết triều; trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)

Cụm từ
临城
Lín chéng

huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临城县
Lín chéng xiàn

huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
鳞翅
lín chì

cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
鳞翅目
lín chì mù

bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)

Cụm từ
林冲
Lín Chōng

Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử

Cụm từ
临川
Lín chuān

quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây

Cụm từ
临床
lín chuáng

lâm sàng

Cụm từ
临床死亡
lín chuáng sǐ wáng

chết lâm sàng

Cụm từ
临床特征
lín chuáng tè zhēng

đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán

Cụm từ
临川区
Lín chuān qū

quận Linchuan của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây

Cụm từ
临川羡鱼
lín chuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
林茨
Lín cí

thành phố Linz (ở Áo)

Cụm từ
鳞次栉比
lín cì zhì bǐ

hàng loạt san sát

Cụm từ
林村
Lín Cūn

Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
琳·戴维斯
Lín · Dài wéi sī

Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997

Cụm từ
林黛玉
Lín Dài yù

Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
临到
lín dào

xảy đến

Cụm từ
林德布拉德
Lín dé bù lā dé

Lindeblatt (tên)

Cụm từ