Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
ngay trước khi chia tay
lời khuyên lúc chia tay
bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]
Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn
trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
cảm giác thực sự có mặt tại đó
thiết triều; trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)
huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
lâm sàng
chết lâm sàng
đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán
quận Linchuan của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
thành phố Linz (ở Áo)
hàng loạt san sát
Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)
Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997
Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
xảy đến
Lindeblatt (tên)