Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
rãnh lõm của ngói
dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]
mành tre
gấm; lụa mỏng
linh dương
lông đuôi; lông vũ
(văn học) nghe; lắng nghe
thuyền nhỏ có cửa sổ
nấm; củ
cây ấu (chi Trapa)
biến thể của 菱[ling2]
héo úa (cây, thảo mộc, v.v.)
ruồi cát
bán
khung lưới ở phía trước và hai bên
tên một huyện ở Hồ Nam
tên một loại rượu
(quả) chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]
gò; mộ; đồi; núi
không; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặt; lẻ (của số); (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn); (trong toán học) số dư (sau phép chia); thêm…
biến thể tiếng Nhật của 靈|灵
biến thể cũ của 靈|灵[ling2]
hạt mưa; rơi tí tách
nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài
cổ; cổ áo; dẫn dắt; nhận; lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v
cá trôi bùn (Cirrhina molitorella)
chim chìa vôi; chim sơn ca
tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v
biến thể tiếng Nhật của 齡|龄