Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
令爱
lìng ài

(kính trọng) con gái của bạn

Cụm từ
另案
lìng àn

vụ án khác (trong pháp luật); một vụ cần xử lý riêng

Cụm từ
临高
Lín gāo

huyện Lingao, Hải Nam

Cụm từ
临高县
Lín gāo xiàn

Huyện Lâm Cao, Hải Nam

Cụm từ
领班
lǐng bān

giám sát; quản đốc; trưởng nhóm phục vụ

Cụm từ
灵宝
Líng bǎo

thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
灵宝市
Líng bǎo shì

thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
零八宪章
Líng bā Xiàn zhāng

Hiến chương 08, kiến nghị ủng hộ dân chủ ở Trung Quốc tháng 12 năm 2008

Cụm từ
零备件
líng bèi jiàn

phụ tùng; bộ phận thay thế

Cụm từ
灵璧
Líng bì

Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
灵便
líng biàn

nhanh nhẹn; linh hoạt; nhanh nhẩu; dễ xử lý; tiện lợi

Cụm từ
领便当
lǐng biàn dāng

xem 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]

Cụm từ
灵璧县
Líng bì Xiàn

Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
凌波舞
líng bō wǔ

điệu nhảy limbo (từ mượn)

Cụm từ
零部件
líng bù jiàn

phụ tùng; linh kiện

Cụm từ
另册
lìng cè

Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn

Cụm từ
灵长
líng cháng

trường thọ và thịnh vượng

Cụm từ
领唱
lǐng chàng

dẫn dắt hợp xướng; nhạc trưởng; ca sĩ chính

Cụm từ
灵车
líng chē

xe tang

Cụm từ
凌晨
líng chén

rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng

Cụm từ
凌迟
líng chí

cái chết đau đớn; chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Cụm từ
零吃
líng chī

(thông tục) đồ ăn vặt

Cụm từ
陵川
Líng chuān

huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
灵川
Líng chuān

huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
棂床
líng chuáng

biến thể của 靈床|灵床[ling2chuang2]

Cụm từ
灵床
líng chuáng

quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống

Cụm từ
陵川县
Líng chuān xiàn

huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
灵川县
Líng chuān xiàn

huyện Lingchuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
令慈
lìng cí

thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính)

Cụm từ
另存
lìng cún

lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.)

Cụm từ