Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
扣压
kòu yā

giữ lại; ngăn không cho biết

Cụm từ
扣押
kòu yā

giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản

Cụm từ
扣眼
kòu yǎn

lỗ xỏ dây; khuy áo

Cụm từ
扣眼儿
kòu yǎn r

biến thể er hoá của 釦眼|扣眼[kou4 yan3]

Cụm từ
口眼歪斜
kǒu yǎn wāi xié

liệt dây thần kinh mặt

Cụm từ
叩谒
kòu yè

thăm viếng (đặc biệt là cấp trên)

Cụm từ
口译
kǒu yì

phiên dịch

Cụm từ
口淫
kǒu yín

quan hệ tình dục bằng miệng; quan hệ tình dục bằng miệng nam

Cụm từ
口音
kǒu yin

giọng; giọng địa phương

Cụm từ
叩应
kòu yìng

cuộc gọi vào (từ mượn)

Cụm từ
扣应
kòu yìng

gọi vào (một chương trình phát sóng) (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
口译员
kǒu yì yuán

phiên dịch viên; phiên dịch nói

Cụm từ
口语
kǒu yǔ

lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục; vu khống; tin đồn; LT:門|门[men2]

Cụm từ
口语沟通
kǒu yǔ gōu tōng

giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)

Cụm từ
口欲期
kǒu yù qī

giai đoạn miệng (tâm lý học)

Cụm từ
口罩
kǒu zhào

khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)

Cụm từ
扣住
kòu zhù

giam giữ; giữ lại bằng vũ lực; cài; móc

Cụm từ
口诛笔伐
kǒu zhū bǐ fá

lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút

Thành ngữ
寇准
Kòu Zhǔn

Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
口子
kǒu zi

lỗ; khe; cắt; khoảng hở; vết rách; chồng hoặc vợ; lượng từ cho người (dùng để chỉ số người trong gia đình, v.v.); tiền lệ

Cụm từ
扣子
kòu zi

cúc áo

Cụm từ
抠字眼
kōu zì yǎn

quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ

Cụm từ
抠字眼儿
kōu zì yǎn r

biến thể er hoá của 摳字眼|抠字眼[kou1 zi4 yan3]

Cụm từ
口足目
kǒu zú mù

Bộ Tôm tích, một bộ giáp xác biển (các thành viên được gọi là tôm tích)

Cụm từ
K人
K rén

(tiếng lóng) đánh ai đó; đánh đập ai đó

Tiếng lóng xã hội
K书
K shū

(Đài Loan) học nhồi nhét; học tập (từ tiếng Đài Loan 齧書, phát âm Tai-lo [khè su], nghĩa đen: gặm sách); xem cũng 啃書|啃书[ken3 shu1]

Từ vựng
K他命
k tā mìng

ketamine (C13H16ClNO) (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội

mổ; xé toạc; moi ra

Từ vựng

khóc; rơi lệ

Từ vựng

một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là 高辛氏[Gao1 xin1 shi4]

Từ vựng