寇准
Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức…
›宽城满族自治县Kuān chéng Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
›宽城县Kuān chéng xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
›寇比力克Kòu bǐ lì kèxem 庫布里克|库布里克[Ku4 bu4 li3 ke4]
›寇攘kòu rǎngcướp phá và trộm cắp
›宽亮kuān liàngrộng và sáng; không lo lắng; giọng sâu và vang
›宽假kuān jiǎtha thứ; biện hộ
›宽免kuān miǎngiảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.