Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng

dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]

Từ vựng

đào

Từ vựng

hang; lỗ

Từ vựng

nhà kho; kho lưu trữ; thư viện (tập tin)

Từ vựng

(thực vật) héo; (giếng, sông, v.v.) khô cạn; (dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán; (dạng kết hợp) bã hạt sau khi ép lấy dầu

Từ vựng

dụng cụ vỡ

Từ vựng

dùng trong 矻矻[ku1 ku1]; cách phát âm ở Đài Loan [ku4]

Từ vựng

hang; lỗ

Từ vựng

biến thể của 褲|裤[ku4]

Từ vựng

đắng; gian khổ; đau khổ; chịu đựng; gây khổ đau; một cách khổ sở

Từ vựng

biến thể của 褲|裤[ku4]

Từ vựng

quần lót; quần dài; quần

Từ vựng

ngồi xổm

Từ vựng

tàn nhẫn; mạnh (ví dụ: rượu); (từ mượn) ngầu; thời thượng

Từ vựng

dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]

Từ vựng
kuà

thành phần trong chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhi3]

Từ vựng
kuǎ

giọng nước ngoài

Từ vựng
kuǎ

sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)

Từ vựng
kuā

dùng trong 夸克[kua1 ke4]

Từ vựng
kuā

cuốn hút; đẹp

Từ vựng
kuà

mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)

Từ vựng
kuā

loại lụa thô; túi dùng để bọc lụa trước khi giặt

Từ vựng
kuà

đũng; háng; hông

Từ vựng
kuā

khoác lác; phóng đại; khen ngợi

Từ vựng
kuà

bước qua; sải bước; cưỡi; kéo dài

Từ vựng
挎包
kuà bāo

cặp; túi

Cụm từ
跨步
kuà bù

bước (sải)

Cụm từ
夸称
kuā chēng

khen ngợi; tán dương; ca ngợi; khen tặng

Cụm từ
夸大
kuā dà

phóng đại

Cụm từ
跨刀
kuà dāo

xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó

Cụm từ