Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
口蘑
kǒu mó

nấm Saint George (Tricholoma mongplicum)

Cụm từ
口沫横飞
kǒu mò - héng fēi

(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn

Thành ngữ
口讷
kǒu nè

(văn học) không lưu loát

Cụm từ
扣女
kòu nǚ

(tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái

Tiếng lóng xã hội
扣襻
kòu pàn

móc cài

Cụm từ
口皮
kǒu pí

(thông tục) môi

Cụm từ
口器
kǒu qì

bộ phận miệng (của động vật hoặc côn trùng)

Cụm từ
口气
kǒu qì

tông giọng; cách nói; kiểu biểu đạt; ngữ điệu

Cụm từ
口腔
kǒu qiāng

khoang miệng

Cụm từ
口腔炎
kǒu qiāng yán

viêm miệng; lở loét khoang miệng; viêm niêm mạc miệng

Cụm từ
口琴
kǒu qín

kèn harmonica

Cụm từ
叩球
kòu qiú

đập bóng (bóng chuyền)

Cụm từ
扣球
kòu qiú

đập bóng

Cụm từ
扣去
kòu qù

khấu trừ (điểm, v.v.)

Cụm từ
寇攘
kòu rǎng

cướp phá và trộm cắp

Cụm từ
扣人心弦
kòu rén xīn xián

kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở

Cụm từ
扣肉
kòu ròu

thịt kho tàu

Cụm từ
口若悬河
kǒu ruò xuán hé

miệng như thác đổ (thành ngữ); lưu loát; lém lỉnh; có tài ăn nói

Thành ngữ
扣杀
kòu shā

đập bóng

Cụm từ
扣上
kòu shàng

thắt vào; cài vào

Cụm từ
口哨
kǒu shào

còi huýt

Cụm từ
口射
kǒu shè

xuất tinh trong miệng ai đó

Cụm từ
口舌
kǒu shé

tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó

Cụm từ
口实
kǒu shí

thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán

Cụm từ
口试
kǒu shì

thi vấn đáp; kiểm tra miệng

Cụm từ
扣式电池
kòu shì diàn chí

pin cúc áo; pin đồng hồ

Cụm từ
扣屎盔子
kòu shǐ kuī zi

(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng

Cụm từ
扣屎盆子
kòu shǐ pén zi

biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống

Cụm từ
口是心非
kǒu shì xīn fēi

hai mặt; đạo đức giả (thành ngữ)

Thành ngữ
叩首
kòu shǒu

khấu đầu; cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]

Cụm từ