Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
空位
kōng wèi

chỗ trống; chỗ (cho ai đó)

Cụm từ
孔武
kǒng wǔ

(văn học) dũng cảm

Cụm từ
空无所有
kōng wú suǒ yǒu

không có gì (thành ngữ); hoàn toàn bần cùng; không một xu dính túi

Thành ngữ
空无一人
kōng wú yī rén

không một bóng người (thành ngữ)

Thành ngữ
孔武有力
kǒng wǔ yǒu lì

dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)

Thành ngữ
孔隙
kǒng xì

lỗ rỗng (địa chất)

Cụm từ
恐袭
kǒng xí

tấn công khủng bố (viết tắt của 恐怖襲擊|恐怖袭击[kong3 bu4 xi2 ji1])

Viết tắt
空袭
kōng xí

tiến hành cuộc không kích

Cụm từ
空隙
kòng xì

vết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện

Cụm từ
空暇
kòng xiá

nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi

Cụm từ
空闲
kòng xián

thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không

Cụm từ
空想
kōng xiǎng

mơ mộng; ảo tưởng; mơ tưởng

Cụm từ
空想家
kōng xiǎng jiā

người mơ mộng không thực tế

Cụm từ
空想社会主义
kōng xiǎng shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội không tưởng

Cụm từ
空想性错视
kōng xiǎng xìng cuò shì

chứng ảo giác pareidolia

Cụm từ
空心
kòng xīn

bị đói bụng

Cụm từ
空心菜
kōng xīn cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
空心大老官
kōng xīn dà lǎo guān

nhân vật quan trọng giả; tượng trưng

Cụm từ
空性
kōng xìng

tính không

Cụm từ
空心老大
kōng xīn lǎo dà

người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch

Cụm từ
空心萝卜
kōng xīn luó bo

người vô dụng

Cụm từ
空心面
kōng xīn miàn

mì ống

Cụm từ
空心墙
kōng xīn qiáng

tường rỗng; tường rỗng ruột

Cụm từ
空心球
kōng xīn qiú

quả bóng rỗng; cú ném rổ không chạm vành

Cụm từ
空心儿
kòng xīn r

biến thể er hoá của 空心[kong4 xin1]

Cụm từ
空虚
kōng xū

trống rỗng; trống vắng; vô nghĩa

Cụm từ
孔穴
kǒng xué

lỗ mở; lỗ; hốc

Cụm từ
空穴
kòng xué

lỗ trống electron (vật lý)

Cụm từ
空穴来风
kōng xué lái fēng

nghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ); ví dụ: câu chuyện không có căn cứ; không có cơ sở

Thành ngữ
空穴来风未必无因
kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn

gió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)

Thành ngữ